职位【職位】
[zhí wèi] [职 位]
vị trí; chức vụ; công việc
机关或团体中的工作岗位。
他最近申请了一个新的职位。
tā zuì jìn shēn qǐng le yí gè xīn de zhí wèi.Gần đây anh ấy đã ứng tuyển một vị trí mới.
太好了!那我今晚就注册账号,申请几个职位。
tài hǎo le! nà wǒ jīn wǎn jiù zhù cè zhàng hào, shēn qǐng jǐ gè zhí wèi.Tốt quá rồi! Vậy tối nay mình sẽ đăng ký tài khoản, nộp hồ sơ ứng tuyển mấy vị trí.
Trong bài: Tìm việc thực tập qua trang web · 通过申请职位需要官方认证的证书。
shēn qǐng zhí wèi xū yào guān fāng rèn zhèng de zhèng shū.Ứng tuyển vị trí cần có văn bằng được chứng thực chính thức.
我建议录用他,他的能力和这个职位非常匹配,发展前景也不错。
wǒ jiàn yì lù yòng tā, tā de néng lì hé zhè ge zhí wèi fēi cháng pǐ pèi, fā zhǎn qián jǐng yě bú cuò.Tôi đề nghị tuyển anh ấy, năng lực rất phù hợp với vị trí này, triển vọng phát triển cũng tốt.
Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…