地位
[dì wèi] [地 位]
vị trí; địa vị; chỗ
人或事物所处的位置或社会名分
他在公司的地位很重要。
tā zài gōng sī de dì wèi hěn zhòng yào.Vị trí của anh ấy ở công ty rất quan trọng.
个
现在的文科生在数字化岗位上,确实经常处于被动地位。
xiàn zài de wén kē shēng zài shù zì huà gǎng wèi shàng, què shí jīng cháng chǔ yú bèi dòng dì wèi.Sinh viên khoa học xã hội hiện nay ở vị trí công việc số hóa thực sự thường rơi vào thế bị động.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành trong giáo dục đại học · 尽管…还是…他在团队中始终处于主导地位。
tā zài tuán duì zhōng shǐ zhōng chǔ yú zhǔ dǎo dì wèi.Anh ấy luôn giữ vị trí dẫn dắt trong cả nhóm.
小美,你看最新通报了吗?某电商巨头因滥用市场支配地位被调查了。
xiǎo měi, nǐ kàn zuì xīn tōng bào le ma? mǒu diàn shāng jù tóu yīn làn yòng shì chǎng zhī pèi dì wèi bèi diào chá le.Tiểu Mỹ, cậu xem thông báo mới nhất chưa? Một gã khổng lồ thương mại điện tử bị điều tra vì lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường rồi.
Trong bài: Lập luận pháp lý chống thao túng độc quyền nền tảng số