XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

单位【單位】

[dān wèi] [单 位]

đơn vị (đo lường); đơn vị (nhóm người); đơn vị công tác (nơi làm việc, đặc biệt ở Trung Quốc trước cải cách kinh tế)

计量标准;机关团体或工作处所

我在新的单位工作。

wǒ zài xīn de dān wèi gōng zuò.

Tôi làm việc ở đơn vị mới.

个

是的,各家研发单位也必须同步跟进。

shì de, gè jiā yán fā dān wèi yě bì xū tóng bù gēn jìn.

Đúng thế, các đơn vị nghiên cứu phát triển cũng buộc phải theo sát đồng bộ.

Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…

确实,我妈总觉得留在单位上班才能获得真正的归属感。

què shí, wǒ mā zǒng jué de liú zài dān wèi shàng bān cái néng huò dé zhēn zhèng de guī shǔ gǎn.

Đúng thế thật, mẹ em cứ nghĩ ở lại đơn vị đi làm mới có được cảm giác thuộc về thực sự.

Trong bài: Bất đồng thế hệ về trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm · 难免

他因多次旷工而被用人单位辞退。

tā yīn duō cì kuàng gōng ér bèi yòng rén dān wèi cí tuì.

Anh ấy bị đơn vị tuyển dụng sa thải do nhiều lần tự ý nghỉ làm.