XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

单【單】

[dān]

hóa đơn; danh sách; mẫu

记录事物的纸单或凭证

医生让我先填这张单,再去二楼检查。

yī shēng ràng wǒ xiān tián zhè zhāng dān, zài qù èr lóu jiǎn chá.

Bác sĩ bảo tôi điền mẫu này trước, rồi lên tầng hai kiểm tra.

1.đơn chiếc; lẻ; một mình

只有一个;单个

这间宾馆里全是单人房。

zhè jiān bīn guǎn lǐ quán shì dān rén fáng.

Khách sạn này toàn là phòng đơn.

2.mỏng manh; phong phanh

衣服薄弱

今天降温了,你穿得太单了。

jīn tiān jiàng wēn le, nǐ chuān de tài dān le.

Hôm nay trời trở lạnh, bạn mặc phong phanh quá.

chỉ; duy chỉ

仅仅;唯独

大家都赞成,单他一个人反对。

dà jiā dōu zàn chéng, dān tā yí gè rén fǎn duì.

Mọi người đều tán thành, duy chỉ một mình anh ta phản đối.

我建议买包装简单的特产茶叶。

wǒ jiàn yì mǎi bāo zhuāng jiǎn dān de tè chǎn chá yè.

Thầy khuyên mua trà đặc sản đóng gói đơn giản.

Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底

他是一个性格单纯且善良的人。

tā shì yí gè xìng gé dān chún qiě shàn liáng de rén.

Anh ấy là một người có tính cách đơn giản và tốt bụng.

你看,校门口有很多共享单车。

nǐ kàn, xiào mén kǒu yǒu hěn duō gòng xiǎng dān chē.

Cậu xem kìa, ở cổng trường có rất nhiều xe đạp công cộng.

Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường