一头【一頭】
[yī tóu] [一 头]
cắm đầu; chúi đầu; đâm đầu
加完班后他疲惫不堪,回到宿舍便一头倒在床上睡着了。
jiā wán bān hòu tā pí bèi bù kān, huí dào sù shè biàn yì tóu dǎo zài chuáng shàng shuì zháo le.Sau khi tăng ca mệt mỏi rã rời, anh ấy về ký túc xá liền cắm đầu ngã xuống giường ngủ thiếp đi.
这头母牛昨天产了一头小牛。
zhè tóu mǔ niú zuó tiān chǎn le yì tóu xiǎo niú.Con bò cái này hôm qua đã sinh một con bê.
他一头扎进实验室,潜心做科学研究。
tā yì tóu zhā jìn shí yàn shì, qián xīn zuò kē xué yán jiū.Anh ấy chúi đầu vào phòng thí nghiệm, tập trung làm nghiên cứu khoa học.
她拥有一头乌黑亮丽的长发,非常迷人。
tā yōng yǒu yì tóu wū hēi liàng lì de cháng fà, fēi cháng mí rén.Cô ấy sở hữu một mái tóc dài đen tuyền óng ả, rất quyến rũ.