一点儿【一點兒】
[yī diǎn r] [一 点 儿]
biến thể er hoá của 一点 (yī diǎn)
一点的儿化形式,表示少量
我要一点儿。
wǒ yào yì diǎn r.Tôi muốn một chút.
1.hơi, một chút
表示程度轻微
请说慢一点儿。
qǐng shuō màn yì diǎn r.Xin hãy nói chậm hơn một chút.
2.hoàn toàn không
与不、没连用,表示完全否定
我一点儿也不累。
wǒ yì diǎn r yě bú lèi.Tôi hoàn toàn không mệt.
好,路上车多,你要慢一点儿。
hǎo, lù shàng chē duō, nǐ yào màn yì diǎn r.Được, trên đường nhiều xe, em đi chậm một chút nhé.
Trong bài: Hỏi thời gian đón người ở ga tàu请把电视机的音量调小一点儿。
qǐng bǎ diàn shì jī de yīn liàng tiáo xiǎo yì diǎn r.Xin hãy chỉnh âm lượng tivi nhỏ lại một chút.
对,盐放少一点儿。听懂了吗?
duì, yán fàng shǎo yì diǎn r. tīng dǒng le ma?Đúng rồi, cho ít muối một chút. Cháu nghe hiểu chưa?
Trong bài: Nấu ăn cùng bà · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到