XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

少

[shǎo]

ít; hơn; thiếu

数量不多或不够

这里人很少。

zhè lǐ rén hěn shǎo.

Ở đây rất ít người.

bớt; đừng (dùng để khuyên hoặc ngăn)

表示劝阻,叫人不要做某事

少说废话,快去做事。

shǎo shuō fèi huà, kuài qù zuò shì.

Bớt nói nhảm, mau đi làm việc đi.

真的吗?一份鸡肉米饭多少钱?

zhēn de ma? yí fèn jī ròu mǐ fàn duō shǎo qián?

Thật sao? Một phần cơm gà bao nhiêu tiền?

Trong bài: Bàn chuyện gọi đồ ăn ngoài

不论作业有多少,他都能做完。

bú lùn zuò yè yǒu duō shǎo, tā dōu néng zuò wán.

Bất kể bài tập có bao nhiêu, cậu ấy đều có thể làm xong.

没少就好,下次别这么粗心了。

méi shǎo jiù hǎo, xià cì bié zhè me cū xīn le.

Không thiếu là tốt rồi, lần sau đừng bất cẩn như thế nữa nhé.

Trong bài: Trao trả thẻ học sinh nhặt được