XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

两【兩】

[liǎng]

hai; cả hai; một vài

表示二或不确定的少量

我有两个姐姐。

wǒ yǒu liǎng gè jiě jie.

Tôi có hai chị gái.

lạng (đơn vị khối lượng)

市制质量单位,一市斤等于十市两

我买了二两茶叶。

wǒ mǎi le èr liǎng chá yè.

Tôi mua hai lạng trà.

呀,现在两点多了,你怎么去?

ya, xiàn zài liǎng diǎn duō le, nǐ zěn me qù?

Chà, bây giờ hơn hai giờ rồi, em đi bằng gì?

Trong bài: Hỏi thời gian đón người ở ga tàu

他们两人的家庭背景完全不同。

tā men liǎng rén de jiā tíng bèi jǐng wán quán bù tóng.

Hoàn cảnh gia đình của hai người họ hoàn toàn khác nhau.

放心吧,我们两个人用没问题。

fàng xīn ba, wǒ men liǎng gè rén yòng méi wèn tí.

Yên tâm đi, hai chúng mình dùng không sao đâu.

Trong bài: Che chung ô khi trời mưa