有两下子【有兩下子】
[yǒu liǎng xià zi] [HỮU 两 下 子]
có kỹ năng thực sự; biết rõ việc của mình
指有本领、有技术或有办法。
他修电脑的技术真有两下子。
tā xiū diàn nǎo de jì shù zhēn yǒu liǎng xià zǐ.Kỹ thuật sửa máy tính của anh ấy thật sự có bản lĩnh.
[yǒu liǎng xià zi] [HỮU 两 下 子]
có kỹ năng thực sự; biết rõ việc của mình
指有本领、有技术或有办法。
他修电脑的技术真有两下子。
tā xiū diàn nǎo de jì shù zhēn yǒu liǎng xià zǐ.Kỹ thuật sửa máy tính của anh ấy thật sự có bản lĩnh.