能干【能幹】
[néng gàn] [能 干]
có năng lực; thành thạo
有才能、有办事能力。
她很能干,把家里照顾得很好。
tā hěn néng gàn, bǎ jiā lǐ zhào gù de hěn hǎo.Cô ấy rất tháo vát, chăm sóc gia đình rất chu đáo.
她性格温和,既贤惠又能干。
tā xìng gé wēn hé, jì xián huì yòu néng gàn.Cô ấy tính tình ôn hòa, vừa hiền thục lại vừa tháo vát.
她工作很能干。
tā gōng zuò hěn néng gàn.Cô ấy làm việc rất giỏi.