能够【能夠】
[néng gòu] [能 够]
có khả năng; có thể
表示具备某种能力或条件
我能够帮你。
wǒ néng gòu bāng nǐ.Tôi có thể giúp bạn.
没关系。希望我们能够重新建立信任。
méi guān xì. xī wàng wǒ men néng gòu chóng xīn jiàn lì xìn rèn.Không sao đâu. Hi vọng chúng ta có thể xây dựng lại sự tin tưởng.
Trong bài: Hòa giải mâu thuẫn và giải tỏa hiểu lầm bạn bè他梦想有一天能够去环球旅行。
tā mèng xiǎng yǒu yì tiān néng gòu qù huán qiú lǚ xíng.Anh ấy mơ ước có một ngày có thể đi du lịch vòng quanh thế giới.
我希望能够推迟几天提交,大概需要三天。
wǒ xī wàng néng gòu tuī chí jǐ tiān tí jiāo, dà gài xū yào sān tiān.Em hy vọng có thể lùi lại vài ngày nộp, ước chừng cần ba ngày ạ.
Trong bài: Báo cáo tiến độ và xin gia hạn dự án