能人
[néng rén] [能 NHÂN]
người tài giỏi; Homo habilis, loài vượn người Đông Phi đã tuyệt chủng
有能力的人或古人类学中的能人
他在农村带领大家致富,是远近闻名的能人。
tā zài nóng cūn dài lǐng dà jiā zhì fù, shì yuǎn jìn wén míng de néng rén.Anh ấy dẫn dắt mọi người làm giàu ở nông thôn, là một người tài giỏi nức tiếng gần xa.
如今人工智能人才的行情一路看涨。
rú jīn rén gōng zhì néng rén cái de háng qíng yí lù kàn zhǎng.Hiện nay nhân tài ngành trí tuệ nhân tạo ngày càng đắt giá.
他是村里有名的能人。
tā shì cūn lǐ yǒu míng de néng rén.Anh ấy là người tài nổi tiếng trong làng.
公司需要更多能人。
gōng sī xū yào gèng duō néng rén.Công ty cần thêm nhiều người tài.