权威【權威】
[quán wēi] [权 威]
1.uy quyền; có thẩm quyền; quyền lực và uy tín
使人信服的力量和威望
王老师在汉语语法教学方面具有很高的权威。
wáng lǎo shī zài hàn yǔ yǔ fǎ jiào xué fāng miàn jù yǒu hěn gāo de quán wēi.Thầy Vương có uy tín rất cao trong lĩnh vực giảng dạy ngữ pháp tiếng Hán.
2.chuyên gia đầu ngành; người có uy tín hàng đầu
指在某种领域里最有地位和威望的人
李教授是国际知名的人工智能权威。
lǐ jiào shòu shì guó jì zhī míng de rén gōng zhì néng quán wēi.Giáo sư Lý là chuyên gia đầu ngành nổi tiếng quốc tế về trí tuệ nhân tạo.
có tính xác thực; có uy tín cao; mang tính chuẩn mực
具有使人信服的力量的;公认可靠的
这本字典被认为是解释最权威的参考书。
zhè běn zì diǎn bèi rèn wéi shì jiě shì zuì quán wēi de cān kǎo shū.Cuốn từ điển này được coi là sách tham khảo có uy tín và chuẩn mực nhất.
增加这项内容确实能显著提升演示文稿的权威度。
zēng jiā zhè xiàng nèi róng què shí néng xiǎn zhù tí shēng yǎn shì wén gǎo de quán wēi dù.Thêm nội dung này quả thực có thể nâng cao đáng kể độ uy tín của bản thuyết trình.
Trong bài: Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng · 说不定这本词典是公认的权威工具书。
zhè běn cí diǎn shì gōng rèn de quán wēi gōng jù shū.Cuốn từ điển này là sách công cụ uy tín được công nhận.
考官是由三位权威专家组成的,他们问得特别细。
kǎo guān shì yóu sān wèi quán wēi zhuān jiā zǔ chéng de, tā men wèn de tè bié xì.Giám khảo là do ba chuyên gia đầu ngành đảm nhiệm, họ hỏi vô cùng chi tiết.
Trong bài: Phỏng vấn học bổng nghiên cứu · 是……的