威
[wēi]
quyền lực; sức mạnh; uy tín
增加这项内容确实能显著提升演示文稿的权威度。
zēng jiā zhè xiàng nèi róng què shí néng xiǎn zhù tí shēng yǎn shì wén gǎo de quán wēi dù.Thêm nội dung này quả thực có thể nâng cao đáng kể độ uy tín của bản thuyết trình.
Trong bài: Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng · 说不定这本词典是公认的权威工具书。
zhè běn cí diǎn shì gōng rèn de quán wēi gōng jù shū.Cuốn từ điển này là sách công cụ uy tín được công nhận.
这样下去,肯定会严重威胁全球宏观经济的稳定。
zhè yàng xià qù, kěn dìng huì yán zhòng wēi xié quán qiú hóng guān jīng jì de wěn dìng.Cứ tiếp tục như vậy, chắc chắn sẽ đe dọa nghiêm trọng sự ổn định của kinh tế vĩ mô toàn cầu.
Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻