威风【威風】
[wēi fēng] [威 风]
uy thế; uy nghi đáng sợ; ấn tượng
形容声势气派,使人敬畏。
那名将军骑着大马,显得十分威风。
nà míng jiāng jūn qí zhe dà mǎ, xiǎn de shí fēn wēi fēng.Vị tướng quân đó cưỡi ngựa lớn, trông vô cùng uy nghi.
oai phong; uy thế; khí thế
使人敬畏的气势或声势。
这一仗彻底打掉了侵略者的威风。
zhè yí zhàng chè dǐ dǎ diào le qīn lüè zhě de wēi fēng.Trận đánh này đã hoàn toàn đánh gục uy phong của quân xâm lược.
老虎被称为森林之王,非常威风。
lǎo hǔ bèi chēng wéi sēn lín zhī wáng, fēi cháng wēi fēng.Hổ được mệnh danh là chúa sơn lâm, rất uy phong.
武将手提银枪,威风凛凛。
wǔ jiàng shǒu tí yín qiāng, wēi fēng lǐn lǐn.Võ tướng cầm ngân thương, oai phong lẫm liệt.