风【風】
[fēng]
1.gió; tin tức; phong cách
流动的空气;消息;风格
今天风很大。
jīn tiān fēng hěn dà.Hôm nay gió rất to.
2.phong tục; phong khí
社会上形成的习俗或风气
当地尊师重教之风由来已久。
dāng dì zūn shī zhòng jiào zhī fēng yóu lái yǐ jiǔ.Địa phương này từ lâu đã có truyền thống tôn sư trọng đạo.
阵、丝
确实,那风廊道方案怎么规划?
què shí, nà fēng láng dào fāng àn zěn me guī huà?Chính xác, vậy phương án hành lang gió được quy hoạch thế nào?
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而了解当地的风俗对旅行很重要。
liǎo jiě dāng dì de fēng sú duì lǚ xíng hěn zhòng yào.Tìm hiểu phong tục địa phương rất quan trọng khi đi du lịch.
外面起大风了,明天天气怎么样?
wài miàn qǐ dà fēng le, míng tiān tiān qì zěn me yàng?Bên ngoài nổi gió to rồi, thời tiết ngày mai thế nào?
Trong bài: Xem dự báo chuẩn bị áo ấm · 应该 và 可能