风格【風格】
[fēng gé] [风 格]
phong cách
独特的表现方式或特点
这位画家的风格很特别。
zhè wèi huà jiā de fēng gé hěn tè bié.Phong cách của họa sĩ này rất đặc biệt.
最后检查语法和格式,保持统一风格。
zuì hòu jiǎn chá yǔ fǎ hé gé shì, bǎo chí tǒng yī fēng gé.Cuối cùng kiểm tra ngữ pháp và định dạng, giữ phong cách đồng nhất.
Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求这个房间的设计风格非常简洁。
zhè ge fáng jiān de shè jì fēng gé fēi cháng jiǎn jié.Phong cách thiết kế của căn phòng này rất tinh gọn.
仔细看那些雕花和窗户,都是那个时代的典型风格。
zǐ xì kàn nà xiē diāo huā hé chuāng hù, dōu shì nà ge shí dài de diǎn xíng fēng gé.Nhìn kỹ những hoa văn chạm khắc và cửa sổ đó xem, đều là phong cách điển hình của thời kỳ đó.
Trong bài: Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必