严格【嚴格】
[yán gé] [严 格]
nghiêm ngặt; khắt khe; chặt chẽ
要求高、按标准执行,不放松
我们要严格遵守学校的规定。
wǒ men yào yán gé zūn shǒu xué xiào de guī dìng.Chúng ta phải tuân thủ nghiêm ngặt quy định của nhà trường.
嗯,虽然严格,我觉得很有用。
èn, suī rán yán gé, wǒ jué de hěn yǒu yòng.Vâng, tuy nghiêm nhưng em thấy rất có ích.
Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…我们必须严格执行公司的规定。
wǒ men bì xū yán gé zhí xíng gōng sī de guī dìng.Chúng ta phải thực hiện nghiêm túc quy định của công ty.
严格一点儿好,对环境有好处。
yán gé yì diǎn r hǎo, duì huán jìng yǒu hǎo chù.Nghiêm ngặt một chút thì tốt, có lợi cho môi trường.
Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越