严
[yán]
chặt (được niêm phong kín); nghiêm khắc; nghiêm ngặt
严格;紧密
张老师对学生的要求非常严。
zhāng lǎo shī duì xué shēng de yāo qiú fēi cháng yán.Thầy Trương yêu cầu học sinh rất nghiêm khắc.
嗯,虽然严格,我觉得很有用。
èn, suī rán yán gé, wǒ jué de hěn yǒu yòng.Vâng, tuy nghiêm nhưng em thấy rất có ích.
Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…这个安全系统存在严重的漏洞。
zhè ge ān quán xì tǒng cún zài yán zhòng de lòu dòng.Hệ thống an ninh này tồn tại lỗ hổng nghiêm trọng.
严格一点儿好,对环境有好处。
yán gé yì diǎn r hǎo, duì huán jìng yǒu hǎo chù.Nghiêm ngặt một chút thì tốt, có lợi cho môi trường.
Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越