XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

宽【寬】

[kuān]

rộng; rộng rãi; lỏng

横向距离大,或衣物肥大。

这条新马路很宽。

zhè tiáo xīn mǎ lù hěn kuān.

Con đường mới này rất rộng.

chiều rộng; bề ngang

横向的距离或长度。

这张桌子长两米,宽一米。

zhè zhāng zhuō zi cháng liǎng mǐ, kuān yì mǐ.

Cái bàn này dài hai mét, rộng một mét.

还没呢,我想在房间里安装宽带网络。

hái méi ne, wǒ xiǎng zài fáng jiān lǐ ān zhuāng kuān dài wǎng luò.

Vẫn chưa, tôi muốn lắp mạng internet băng thông rộng trong phòng.

Trong bài: Báo thợ lắp đặt mạng Internet phòng trọ

我们需要测量这条马路的宽度。

wǒ men xū yào cè liáng zhè tiáo mǎ lù de kuān dù.

Chúng ta cần đo bề rộng của con đường này.

如果能宽限两个工作日,质量会更有保障。

rú guǒ néng kuān xiàn liǎng gè gōng zuò rì, zhì liàng huì gèng yǒu bǎo zhàng.

Nếu được gia hạn thêm hai ngày làm việc, chất lượng sẽ được bảo đảm hơn.

Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免