大幅度
[dà fú dù] [ĐẠI 幅 度]
với biên độ lớn; đáng kể
指数量、程度等变化的范围很大。
为了吸引更多用户,平台决定大幅度降低课程费用。
wèi le xī yǐn gèng duō yòng hù, píng tái jué dìng dà fú dù jiàng dī kè chéng fèi yòng.Để thu hút thêm nhiều người dùng, nền tảng quyết định giảm mạnh học phí các khóa học.
听起来很有道理,而且还能大幅度减少因为找领导签字耽误的时间。
tīng qǐ lái hěn yǒu dào lǐ, ér qiě hái néng dà fú dù jiǎn shǎo yīn wèi zhǎo lǐng dǎo qiān zì dān wù de shí jiān.Nghe rất có lý, hơn nữa còn có thể giảm đáng kể thời gian bị trì hoãn do tìm lãnh đạo xin chữ ký.
Trong bài: Đề xuất ý tưởng cải tiến trong họp公司的营业额有了大幅度的增长。
gōng sī de yíng yè é yǒu le dà fú dù de zēng zhǎng.Doanh thu của công ty đã tăng trưởng với biên độ lớn.
酒店在淡季推出了大幅度的打折优惠活动。
jiǔ diàn zài dàn jì tuī chū le dà fú dù de dǎ zhé yōu huì huó dòng.Khách sạn đã tung ra các chương trình giảm giá lớn vào mùa thấp điểm.