巨大
[jù dà] [巨 ĐẠI]
to lớn; khổng lồ; rất lớn
非常大;规模或程度极大
这个变化巨大。
zhè ge biàn huà jù dà.Sự thay đổi này rất to lớn.
确实如此,这还会导致法律归责上的巨大真空。
què shí rú cǐ, zhè hái huì dǎo zhì fǎ lǜ guī zé shàng de jù dà zhēn kōng.Quả thực là vậy, điều này còn dẫn đến khoảng trống khổng lồ về mặt quy kết trách nhiệm pháp lý.
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂山坡上突出了一块巨大的岩石。
shān pō shàng tū chū le yí kuài jù dà de yán shí.Trên sườn núi nhô ra một tảng đá khổng lồ.
王老师,海外市场潜力巨大,但准入门槛确实极高。
wáng lǎo shī, hǎi wài shì chǎng qián lì jù dà, dàn zhǔn rù mén kǎn què shí jí gāo.Thầy Vương, tiềm năng thị trường hải ngoại rất lớn, nhưng ngưỡng cửa gia nhập quả thực cực kỳ cao.
Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……