微小
[wēi xiǎo] [微 TIỂU]
rất nhỏ (tức là cực kỳ nhỏ); cực nhỏ
量变引发质变,微小的参数优化都在为最终的成果做沉淀。
liáng biàn yǐn fā zhì biàn, wēi xiǎo de cān shù yōu huà dōu zài wèi zuì zhōng de chéng guǒ zuò chén diàn.Lượng biến đổi dẫn đến chất biến đổi, những tối ưu hóa tham số nhỏ bé đều đang tích lũy cho thành quả cuối cùng.
Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有幸福是许多微小快乐的总和。
xìng fú shì xǔ duō wēi xiǎo kuài lè de zǒng hé.Hạnh phúc là tổng hòa của nhiều niềm vui nhỏ bé.
加上界面排版密集、字体微小,视力退化的老人根本无从下手。
jiā shàng jiè miàn pái bǎn mì jí, zì tǐ wēi xiǎo, shì lì tuì huà de lǎo rén gēn běn wú cóng xià shǒu.Thêm vào đó giao diện dàn trang dày đặc, chữ nhỏ xíu, người cao tuổi thị lực suy giảm căn bản không biết bắt đầu từ đâu.
Trong bài: Khoảng cách công nghệ giữa các thế hệ · 难怪