缩小【縮小】
[suō xiǎo] [缩 TIỂU]
giảm; bớt; co lại
使体积、范围或差距变小
他们的差距正在缩小。
tā men de chā jù zhèng zài suō xiǎo.Khoảng cách của họ đang thu nhỏ lại.
当然,我们也可以通过社区项目来缩小这种差距。
dāng rán, wǒ men yě kě yǐ tōng guò shè qū xiàng mù lái suō xiǎo zhè zhǒng chā jù.Đương nhiên rồi, chúng ta cũng có thể thông qua các dự án cộng đồng để thu hẹp khoảng cách này.
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免国家正努力缩小城乡收入差距。
guó jiā zhèng nǔ lì suō xiǎo chéng xiāng shōu rù chā jù.Nhà nước đang nỗ lực thu hẹp khoảng cách thu nhập giữa thành thị và nông thôn.
那具体的分级管控该怎么调整?需要把封控单元缩小到楼栋吗?
nà jù tǐ de fēn jí guǎn kòng gāi zěn me tiáo zhěng? xū yào bǎ fēng kòng dān yuán suō xiǎo dào lóu dòng ma?Vậy việc kiểm soát phân cấp cụ thể nên điều chỉnh thế nào? Có cần thu hẹp đơn vị phong tỏa xuống cấp tòa nhà không ạ?
Trong bài: Điều chỉnh chiến lược kiểm dịch y tế cộng đồng · 与此同时