XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

缩【縮】

[suō]

rút lại; kéo lại; co lại

由长变短、由大变小或向后收回。

天气突然变冷,他把脖子往衣领里一缩,加快脚步走向地铁站。

tiān qì tū rán biàn lěng, tā bǎ bó zi wǎng yī lǐng lǐ yì suō, jiā kuài jiǎo bù zǒu xiàng dì tiě zhàn.

Thời tiết đột ngột trở lạnh, anh ấy rụt cổ vào trong cổ áo rồi bước nhanh về phía ga tàu điện ngầm.

就是这里的几个英文缩写,我没看懂。

jiù shì zhè lǐ de jǐ gè yīng wén suō xiě, wǒ méi kàn dǒng.

Chính là mấy chữ viết tắt tiếng Anh ở đây, em xem không hiểu.

Trong bài: Nhận kết quả khám sức khoẻ đầu năm · 结果补语

国家正努力缩小城乡收入差距。

guó jiā zhèng nǔ lì suō xiǎo chéng xiāng shōu rù chā jù.

Nhà nước đang nỗ lực thu hẹp khoảng cách thu nhập giữa thành thị và nông thôn.

央行必须考虑缩表,逐步收回过剩的流动性。

yāng xíng bì xū kǎo lǜ suō biǎo, zhú bù shōu huí guò shèng de liú dòng xìng.

Ngân hàng trung ương phải tính đến việc thu hẹp bảng cân đối kế toán, từng bước thu hồi lượng thanh khoản dư thừa.

Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……