浓缩【濃縮】
[nóng suō] [浓 缩]
cô đặc; cô đọng; đúc kết
减少水分使浓度提高;提炼精华。
这本书浓缩了作者数十年的研究成果与人生经验。
zhè běn shū nóng suō le zuò zhě shù shí nián de yán jiū chéng guǒ yǔ rén shēng jīng yàn.Cuốn sách này đã đúc kết thành quả nghiên cứu và kinh nghiệm sống hàng chục năm của tác giả.
没问题,那我顺便去楼下便利店给你买杯浓缩咖啡提提神吧。
méi wèn tí, nà wǒ shùn biàn qù lóu xià biàn lì diàn gěi nǐ mǎi bēi nóng suō kā fēi tí tí shén ba.Không vấn đề, vậy nhân tiện mình xuống cửa hàng tiện lợi dưới nhà mua cho bạn ly cà phê espresso để tỉnh táo nhé.
Trong bài: Dù thế nào cũng phải giữ lời hứa · 无论如何