缩短【縮短】
[suō duǎn] [缩 短]
rút ngắn; cắt giảm
使时间、距离或长度变短
我们需要缩短开会时间。
wǒ men xū yào suō duǎn kāi huì shí jiān.Chúng ta cần rút ngắn thời gian họp.
这样缩短开放时间,确实能省下不少运营成本。
zhè yàng suō duǎn kāi fàng shí jiān, què shí néng shěng xià bù shǎo yùn yíng chéng běn.Rút ngắn thời gian mở cửa như vậy, thực sự có thể tiết kiệm không ít chi phí vận hành.
Trong bài: Hiệu quả của mô hình mở cửa bảo tàng ban đêm · 看起来 / 看上去这条隧道贯通山体,缩短行程。
zhè tiáo suì dào guàn tōng shān tǐ, suō duǎn xíng chéng.Đường hầm này xuyên qua núi, rút ngắn hành trình.
这样一来,每个任务的流转周期至少可以缩短三分之一。
zhè yàng yì lái, měi gè rèn wu de liú zhuǎn zhōu qī zhì shǎo kě yǐ suō duǎn sān fēn zhī yī.Như vậy, chu kỳ luân chuyển của mỗi nhiệm vụ ít nhất có thể rút ngắn được một phần ba.
Trong bài: Đề xuất ý tưởng cải tiến trong họp