短
[duǎn]
ngắn; gọn; thiếu
长度或时间少,不够长
这条路很短。
zhè tiáo lù hěn duǎn.Con đường này rất ngắn.
khuyết điểm; chỗ yếu
缺点;短处
他最怕别人揭短。
tā zuì pà bié rén jiē duǎn.Anh ấy sợ nhất bị người khác vạch chỗ yếu.
王老师,您可以帮我看短信吗?
wáng lǎo shī, nín kě yǐ bāng wǒ kàn duǎn xìn ma?Thầy Vương, thầy có thể xem tin nhắn giúp em không?
Trong bài: Nhắn tin cho bạn · 的 / 地 / 得公司正在寻找解决短缺的办法。
gōng sī zhèng zài xún zhǎo jiě jué duǎn quē de bàn fǎ.Công ty đang tìm cách giải quyết tình trạng thiếu hụt.
嗯,长短还可以,就是太小了。
èn, cháng duǎn hái kě yǐ, jiù shì tài xiǎo le.Ừm, chiều dài còn được, chỉ là quá nhỏ.
Trong bài: Đổi kích cỡ áo quần