XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

短片

[duǎn piàn] [短 片]

phim ngắn; đoạn video

时长较短的电影或视频作品。

这部宣传短片生动展示了该城市的历史文化。

zhè bù xuān chuán duǎn piàn shēng dòng zhǎn shì le gāi chéng shì de lì shǐ wén huà.

Thước phim ngắn tuyên truyền này đã thể hiện sinh động lịch sử và văn hóa của thành phố.

明白了,那我打算先试点拍摄三部短片,聚焦小人物的多维故事。

míng bái le, nà wǒ dǎ suàn xiān shì diǎn pāi shè sān bù duǎn piàn, jù jiāo xiǎo rén wù de duō wéi gù shì.

Em hiểu rồi, vậy em dự định trước mắt sẽ thí điểm quay ba tập phim ngắn, tập trung vào câu chuyện đa chiều của những con người bình dị.

Trong bài: Ngoại giao văn hóa qua phim tài liệu phi hư cấu · 不妨

他们计划明天开始拍摄新短片。

tā men jì huà míng tiān kāi shǐ pāi shè xīn duǎn piàn.

Họ dự định ngày mai bắt đầu quay phim ngắn mới.

这部短片山寨了著名电影的情节。

zhè bù duǎn piàn shān zhài le zhù míng diàn yǐng de qíng jié.

Bộ phim ngắn này nhại lại tình tiết của một bộ phim nổi tiếng.