纪录片【紀錄片】
[jì lù piàn] [纪 录 片]
phim tài liệu (phim hoặc chương trình TV); lượng từ: 部 (bù)
记录真实事件或人物的影视作品。
这部纪录片真实反映了偏远山区儿童的求学历程。
zhè bù jì lù piàn zhēn shí fǎn yìng le piān yuǎn shān qū ér tóng de qiú xué lì chéng.Bộ phim tài liệu này phản ánh chân thực hành trình tìm kiếm con chữ của trẻ em vùng sâu vùng xa.
部
那我们能不能用三维扫描和纪录片,把师傅们的操作细节数字化保存?
nà wǒ men néng bu néng yòng sān wéi sǎo miáo hé jì lù piàn, bǎ shī fu men de cāo zuò xì jié shù zì huà bǎo cún?Vậy chúng ta có thể dùng quét 3D và phim tài liệu để lưu trữ số hóa lại chi tiết thao tác của các thợ cả không ạ?
Trong bài: Làng nghề thủ công đứng trước nguy cơ mai một · 逐渐纪录片讲述了濒危动物的现状。
jì lù piàn jiǎng shù le bīn wēi dòng wù de xiàn zhuàng.Phim tài liệu kể về hiện trạng của các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng.
王老师,我们那部介绍重大基建工程的纪录片,海外平台的播放量远低于预期。
wáng lǎo shī, wǒ men nà bù jiè shào zhòng dà jī jiàn gōng chéng de jì lù piàn, hǎi wài píng tái de bō fàng liàng yuǎn dī yú yù qī.Thầy Vương, loạt phim tài liệu giới thiệu đại công trình hạ tầng của chúng ta có lượt xem trên các nền tảng hải ngoại thấp hơn nhiều so với dự kiến.
Trong bài: Ngoại giao văn hóa qua phim tài liệu phi hư cấu · 不妨