图片【圖片】
[tú piàn] [图 片]
bức tranh; bức ảnh; lượng từ: 张 (zhāng)
照片、图画等图像
这张图片很好看。
zhè zhāng tú piàn hěn hǎo kàn.Bức ảnh này rất đẹp.
张
那些图片有版权吗?网上的素材不能随便拿来用。
nà xiē tú piàn yǒu bǎn quán ma? wǎng shàng de sù cái bù néng suí biàn ná lái yòng.Những hình ảnh đó có bản quyền không? Tư liệu trên mạng không thể tùy tiện lấy dùng.
Trong bài: Quyền sở hữu trí tuệ số · 以免这些是不良图片,请马上删除。
zhè xiē shì bù liáng tú piàn, qǐng mǎ shàng shān chú.Đây là ảnh không lành mạnh, hãy xóa ngay.
明白,有争议的图片我都换掉,绝不抱侥幸心理。
míng bái, yǒu zhēng yì de tú piàn wǒ dōu huàn diào, jué bú bào jiǎo xìng xīn lǐ.Em hiểu, hình ảnh có tranh chấp em đều thay hết, tuyệt đối không giữ tâm lý may rủi.
Trong bài: Quyền sở hữu trí tuệ số · 以免