XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

图书馆【圖書館】

[tú shū guǎn] [图 书 馆]

thư viện; lượng từ: 家 (jiā), 个 (gè)

收藏图书供人阅读的场所

我在图书馆看书。

wǒ zài tú shū guǎn kàn shū.

Tôi đọc sách ở thư viện.

家、个

明天早上八点,图书馆门口见。

míng tiān zǎo shàng bā diǎn, tú shū guǎn mén kǒu jiàn.

8 giờ sáng mai, gặp nhau ở cửa thư viện.

Trong bài: Cùng nhau ôn thi · 一起

学校正在修建一座新的图书馆。

xué xiào zhèng zài xiū jiàn yí zuò xīn de tú shū guǎn.

Trường đang xây dựng một thư viện mới.

当然不会,我们每天图书馆见。

dāng rán bú huì, wǒ men měi tiān tú shū guǎn jiàn.

Đương nhiên không rồi, mỗi ngày chúng mình gặp nhau ở thư viện.

Trong bài: Động viên bạn sau bài kiểm tra điểm kém