旅馆【旅館】
[lǚ guǎn] [旅 馆]
khách sạn; lượng từ: 家 (jiā)
供旅客住宿的地方。
这家旅馆离火车站很近。
zhè jiā lǚ guǎn lí huǒ chē zhàn hěn jìn.Khách sạn này rất gần ga tàu hỏa.
家
还没决定,可能住青年旅馆,先查一下。
hái méi jué dìng, kě néng zhù qīng nián lǚ guǎn, xiān chá yí xià.Vẫn chưa quyết định, có thể ở nhà nghỉ thanh niên, trước tiên sẽ tra thử.
Trong bài: Bàn kế hoạch mùa hè为了省钱,他预订了一间胶囊旅馆。
wèi le shěng qián, tā yù dìng le yì jiān jiāo náng lǚ guǎn.Để tiết kiệm tiền, anh ấy đã đặt một khách sạn con nhộng.