XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

店

[diàn]

quán trọ; khách sạn kiểu cũ (lượng từ: 家 (jiā)); (hình thức kết hợp) cửa hàng; tiệm

这家店很大。

zhè jiā diàn hěn dà.

Cửa hàng này rất lớn.

家

好啊,学校门口正好有一家店。

hǎo a, xué xiào mén kǒu zhèng hǎo yǒu yì jiā diàn.

Được chứ, cổng trường vừa khéo có một tiệm.

Trong bài: Đi cắt tóc và yêu cầu kiểu tóc

这家店用送礼品的方式来促销。

zhè jiā diàn yòng sòng lǐ pǐn de fāng shì lái cù xiāo.

Cửa hàng này dùng cách tặng quà để thúc đẩy bán hàng.

真的吗?你觉得那家店怎么样?

zhēn de ma? nǐ jué de nà jiā diàn zěn me yàng?

Thật sao? Bạn thấy quán đó thế nào?

Trong bài: Đi cắt tóc và yêu cầu kiểu tóc