公司
[gōng sī] [公 司]
công ty; hãng; tập đoàn; lượng từ: 家 (jiā)
从事经营活动的机构
我在一家大公司工作。
wǒ zài yì jiā dà gōng sī gōng zuò.Tôi làm việc ở một công ty lớn.
家
航空公司正在为乘客安排住宿。
háng kōng gōng sī zhèng zài wèi chéng kè ān pái zhù sù.Hãng hàng không đang sắp xếp chỗ ở cho hành khách.
Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn这家公司生产的产品质量很好。
zhè jiā gōng sī shēng chǎn de chǎn pǐn zhì liàng hěn hǎo.Sản phẩm công ty này sản xuất có chất lượng rất tốt.
旅游公司不需要穿得太正式。
lǚ yóu gōng sī bù xū yào chuān de tài zhèng shì.Công ty du lịch không cần mặc quá trang trọng.
Trong bài: Chuẩn bị trang phục phỏng vấn · 到底