公
[gōng]
công cộng; sở hữu tập thể; chung
共同的;属于大家的
每个人都应该爱护城市里的公物与公共设施。
měi gè rén dōu yīng gāi ài hù chéng shì lǐ de gōng wù yǔ gōng gòng shè shī.Mỗi người đều nên có ý thức giữ gìn của công và các công trình công cộng trong thành phố.
Đực, trống (động vật)
雄性的(用于动物)
我家养了一只十分活泼的公鸡。
wǒ jiā yǎng le yì zhī shí fēn huó pō de gōng jī.Nhà tôi nuôi một chú gà trống rất năng động.
1.Ông, ngài (xưng hô tôn kính)
对年长或尊贵男子的尊称
诸葛公足智多谋,深受后人推崇与爱戴。
zhū gě gōng zú zhì duō móu, shēn shòu hòu rén tuī chóng yǔ ài dài.Chư Cát Công túc trí đa mưu, được người đời sau rất tôn kính và yêu mến.
2.Tước Công (thời cổ)
古代五等爵位的第一等
他因为屡立战功而被朝廷册封为国公。
tā yīn wèi lǚ lì zhàn gōng ér bèi cháo tíng cè fēng wèi guó gōng.Anh ấy nhờ liên tục lập chiến công mà được triều đình sắc phong làm Quốc công.
好主意!我也很想去公园走走。
hǎo zhǔ yì! wǒ yě hěn xiǎng qù gōng yuán zǒu zǒu.Ý hay đó! Mình cũng rất muốn đến công viên dạo bộ.
Trong bài: Nếu trời đẹp thì đi picnic · 要是…就…这家公司生产的产品质量很好。
zhè jiā gōng sī shēng chǎn de chǎn pǐn zhì liàng hěn hǎo.Sản phẩm công ty này sản xuất có chất lượng rất tốt.
对,周一上午大家都在办公室。
duì, zhōu yī shàng wǔ dà jiā dōu zài bàn gōng shì.Đúng vậy, sáng thứ Hai mọi người đều ở văn phòng.
Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…