公里
[gōng lǐ] [公 里]
kilômét
长度单位,一千米为一公里
这里有两公里。
zhè lǐ yǒu liǎng gōng lǐ.Ở đây có hai kilômét.
是啊,站着都热,今天还试跑四十二公里吗?
shì a, zhàn zhe dōu rè, jīn tiān hái shì pǎo sì shí èr gōng lǐ ma?Vâng, đứng thôi cũng nóng, hôm nay vẫn chạy thử 42 km ạ?
Trong bài: Phòng chống sốc nhiệt trong chạy marathon chuyên nghiệp · 只要…就…新机场距市中心约有四十公里。
xīn jī chǎng jù shì zhōng xīn yuē yǒu sì shí gōng lǐ.Sân bay mới cách trung tâm thành phố khoảng bốn mươi cây số.
上面显示还有一公里,差不多十五分钟能到。
shàng miàn xiǎn shì hái yǒu yì gōng lǐ, chà bù duō shí wǔ fēn zhōng néng dào.Trên đó hiển thị còn một cây số, chừng mười lăm phút có thể đến.
Trong bài: Bưu kiện gửi nhanh chưa tới nơi · 快…了