厘米【釐米】
[lí mǐ] [厘 米]
xentimét
长度计量单位,等于百分之一米。
这支铅笔长十五厘米。
zhè zhī qiān bǐ cháng shí wǔ lí mǐ.Cây bút chì này dài mười lăm xăng-ti-mét.
这根钢管的直径大约是五十厘米。
zhè gēn gāng guǎn de zhí jìng dà yuē shì wǔ shí lí mǐ.Đường kính của ống thép này vào khoảng 50 centimet.
这个圆的弦长是五厘米。
zhè ge yuán de xián cháng shì wǔ lí mǐ.Chiều dài dây cung của hình tròn này là 5 cm.