大米
[dà mǐ] [ĐẠI 米]
gạo (đã xay vỏ)
稻谷碾去皮壳后的成品粮食
南方居民普遍习惯以优质大米作为一日三餐的主食。
nán fāng jū mín pǔ biàn xí guàn yǐ yōu zhì dà mǐ zuò wéi yí rì sān cān de zhǔ shí.Cư dân miền Nam nhìn chung quen dùng gạo chất lượng tốt làm lương thực chính cho ba bữa mỗi ngày.
那个工人扛着一袋大米走进仓库。
nà ge gōng rén káng zhe yí dài dà mǐ zǒu jìn cāng kù.Người công nhân đó vác một bao gạo bước vào kho.
这批优质大米直接从产地运往超市。
zhè pī yōu zhì dà mǐ zhí jiē cóng chǎn dì yùn wǎng chāo shì.Lô gạo chất lượng cao này được vận chuyển trực tiếp từ nơi sản xuất đến siêu thị.
妈妈买了一袋大米回家。
mā ma mǎi le yí dài dà mǐ huí jiā.Mẹ mua một túi gạo về nhà.
