大衣
[dà yī] [ĐẠI 衣]
áo khoác dài; áo măng tô; áo choàng
长款外套
这件大衣很贵。
zhè jiàn dà yī hěn guì.Chiếc áo khoác này rất đắt.
件
好的,我的大衣在教室里。
hǎo de, wǒ de dà yī zài jiào shì lǐ.Được rồi, áo khoác của tôi ở trong lớp học.
Trong bài: Dặn dò mặc ấm khi trời trở lạnh这件大衣太贵了,她舍不得买。
zhè jiàn dà yī tài guì le, tā shě bu de mǎi.Chiếc áo khoác này đắt quá, cô ấy không nỡ mua.
早晚有点儿冷,别忘了带一件大衣。
zǎo wǎn yǒu diǎn r lěng, bié wàng le dài yí jiàn dà yī.Sáng tối hơi lạnh, đừng quên mang theo một chiếc áo khoác.
Trong bài: Bàn kế hoạch chuyến đi xa