大海
[dà hǎi] [ĐẠI 海]
biển; đại dương
面积辽阔的咸水水域。
大海非常漂亮。
dà hǎi fēi cháng piào liang.Biển rất đẹp.
这个房间面对大海,风景很好。
zhè ge fáng jiān miàn duì dà hǎi, fēng jǐng hěn hǎo.Căn phòng này hướng ra biển, phong cảnh rất đẹp.
他轻轻推开了面朝大海的窗口。
tā qīng qīng tuī kāi le miàn cháo dà hǎi de chuāng kǒu.Anh ấy nhẹ nhàng đẩy mở ô cửa sổ hướng ra biển.
江水犹如万马奔腾般泻入大海。
jiāng shuǐ yóu rú wàn mǎ bēn téng bān xiè rù dà hǎi.Nước sông như hàng vạn con ngựa chạy ào ào đổ ra biển.