海
[hǎi]
biển; đại dương
地球表面广阔咸水水域
我想去看海。
wǒ xiǎng qù kàn hǎi.Tôi muốn đi xem biển.
去上海?是去做新项目调查吗?
qù shàng hǎi? shì qù zuò xīn xiàng mù diào chá ma?Đi Thượng Hải? Là đi làm điều tra dự án mới sao?
Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过这家公司向海外输出先进技术。
zhè jiā gōng sī xiàng hǎi wài shū chū xiān jìn jì shù.Công ty này xuất khẩu công nghệ tiên tiến ra nước ngoài.
好,希望这次去上海一切顺利。
hǎo, xī wàng zhè cì qù shàng hǎi yí qiè shùn lì.Được, hy vọng lần này đi Thượng Hải mọi việc thuận lợi.
Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过