海边
[hǎi biān] [海 边]
bờ biển; bãi biển
大海旁边的陆地
我们去海边玩儿吧。
wǒ men qù hǎi biān wán r ba.Chúng mình đi bờ biển chơi đi.
真的吗?海边好玩吗?
zhēn de ma? hǎi biān hǎo wán ma?Thật à? Đi biển có vui không?
Trong bài: Kể chuyện đi biển · 了 / 过他们坐在海边欣赏美丽的夕阳。
tā men zuò zài hǎi biān xīn shǎng měi lì de xī yáng.Họ ngồi bên bờ biển ngắm ánh hoàng hôn tuyệt đẹp.
你以前去过海边吗?
nǐ yǐ qián qù guo hǎi biān ma?Trước đây bạn từng đi biển chưa?
Trong bài: Kể chuyện đi biển · 了 / 过