一边【一邊】
[yī biān] [一 边]
1.một bên; mỗi bên; một mặt
一个方向或位置
我在一边。
wǒ zài yì biān.Tôi ở một bên.
2.vừa… vừa…
表示两个动作同时进行
妈妈一边做饭一边说话。
mā ma yì biān zuò fàn yì biān shuō huà.Mẹ vừa nấu cơm vừa nói chuyện.
还好,我一边做饭一边听播客。
hái hǎo, wǒ yì biān zuò fàn yì biān tīng bō kè.Cũng ổn, mình vừa nấu ăn vừa nghe podcast.
Trong bài: Vừa nấu ăn vừa nghe podcast · 一边…一边…老爷爷一边摇着扇子一边乘凉。
lǎo yé ye yì biān yáo zhe shàn zi yì biān chéng liáng.Ông cụ vừa phe phẩy quạt vừa hóng mát.
错题我也要一边听一边读吗?
cuò tí wǒ yě yào yì biān tīng yì biān dú ma?Câu sai em cũng phải vừa nghe vừa đọc theo ạ?
Trong bài: Xin kinh nghiệm ôn thi chứng chỉ HSK3