另一方面
[lìng yī fāng miàn] [另 一 方 面]
mặt khác; một khía cạnh khác
表示事情的另一面或反面
他想去工作,另一方面又想学习。
tā xiǎng qù gōng zuò, lìng yì fāng miàn yòu xiǎng xué xí.Anh ấy muốn đi làm, mặt khác lại muốn học tập.
没错,我建议一方面加大宣传,另一方面优化供应链。
méi cuò, wǒ jiàn yì yì fāng miàn jiā dà xuān chuán, lìng yì fāng miàn yōu huà gōng yìng liàn.Không sai, tôi đề xuất một mặt đẩy mạnh tuyên truyền, mặt khác tối ưu hóa chuỗi cung ứng.
Trong bài: Giải thích một biểu đồ số liệu这样啊,一方面要控制费用,另一方面也得留出检查时间。
zhè yàng a, yì fāng miàn yào kòng zhì fèi yòng, lìng yì fāng miàn yě děi liú chū jiǎn chá shí jiān.Ra vậy, một mặt phải kiểm soát chi phí, mặt khác cũng phải dành thời gian kiểm tra.
Trong bài: Cân nhắc đánh đổi giữa hai lựa chọn唉,我一方面要学习,另一方面要打工赚钱,两头都不敢放松。
ài, wǒ yì fāng miàn yào xué xí, lìng yì fāng miàn yào dǎ gōng zhuàn qián, liǎng tóu dōu bù gǎn fàng sōng.Haiz, mình một mặt phải học, mặt khác phải làm thêm kiếm tiền, cả hai bên đều không dám lơ là.
Trong bài: Một mặt lo học, một mặt lo làm thêm · 一方面…另一方面…