另外
[lìng wài] [另 外]
bổ sung; thêm vào; ngoài ra
指在所说范围之外的人或事物。
这本书看完了,我想看另外一本。
zhè běn shū kàn wán le, wǒ xiǎng kàn lìng wài yì běn.Cuốn sách này đọc xong rồi, tôi muốn đọc một cuốn khác.
ngoài ra; thêm vào đó
表示在所说范围之外,另外补充。
除了买书,我们另外还买了一张地图。
chú le mǎi shū, wǒ men lìng wài hái mǎi le yì zhāng dì tú.Ngoài mua sách, chúng tôi còn mua thêm một tấm bản đồ.
另外,居民区的用电负荷正在急剧飙升。
lìng wài, jū mín qū de yòng diàn fù hè zhèng zài jí jù biāo shēng.Ngoài ra, tải điện gia dụng ở khu dân cư đang tăng vọt nhanh chóng.
Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之好的,另外相关部门那边也需要解释一下。
hǎo de, lìng wài xiāng guān bù mén nà biān yě xū yào jiě shì yí xià.Được, ngoài ra phía phòng ban liên quan cũng cần giải thích một chút.
Trong bài: Xin lỗi trang trọng vì sai sót另外,答辩时的问答环节,你打算怎么分工?
lìng wài, dá biàn shí de wèn dá huán jié, nǐ dǎ suàn zěn me fēn gōng?Ngoài ra, phần hỏi đáp lúc bảo vệ, cậu định phân công thế nào?
Trong bài: Ăn gì cũng được, không quan trọng · 无所谓