中外
[zhōng wài] [TRUNG 外]
Trung-Ngoại; Trung Quốc-nước ngoài; trong và ngoài nước
中国和外国,或指国内和国外。
本次艺术展吸引了许多中外游客前来参观。
běn cì yì shù zhǎn xī yǐn le xǔ duō zhōng wài yóu kè qián lái cān guān.Triển lãm nghệ thuật lần này đã thu hút nhiều du khách trong và ngoài nước đến tham quan.
嗯,该项目旨在搭建中外青年跨文化交流的桥梁。
èn, gāi xiàng mù zhǐ zài dā jiàn zhōng wài qīng nián kuà wén huà jiāo liú de qiáo liáng.Dạ, dự án này nhằm mục đích xây dựng chiếc cầu nối giao lưu văn hóa giữa thanh niên Trung Quốc và nước ngoài.
Trong bài: Đề xuất dự án tình nguyện giao lưu văn hóa墙上贴满了许多中外科学家的名言。
qiáng shàng tiē mǎn le xǔ duō zhōng wài kē xué jiā de míng yán.Trên tường dán đầy danh ngôn của nhiều nhà khoa học trong và ngoài nước.
这家饭店的烤鸭享誉全国,驰名中外。
zhè jiā fàn diàn de kǎo yā xiǎng yù quán guó, chí míng zhōng wài.Món vịt quay của nhà hàng này nổi tiếng cả nước, lừng danh trong và ngoài nước.
