世界
[shì jiè] [世 界]
thế giới (lượng từ: 个 (gè))
地球上所有地方或特定领域
这个世界非常大。
zhè ge shì jiè fēi cháng dà.Thế giới này rất lớn.
个
对,这等于在重塑整个世界金融架构,影响太深远了。
duì, zhè děng yú zài chóng sù zhěng gè shì jiè jīn róng jià gòu, yǐng xiǎng tài shēn yuǎn le.Đúng vậy, điều này tương đương với việc tái cấu trúc toàn bộ kiến trúc tài chính thế giới, ảnh hưởng quá sâu rộng.
Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻他想征服世界上最高的那座山。
tā xiǎng zhēng fú shì jiè shàng zuì gāo de nà zuò shān.Anh ấy muốn chinh phục ngọn núi cao nhất thế giới.
对,这些外销瓷都是沿着海上丝绸之路运往世界各地的。
duì, zhè xiē wài xiāo cí dōu shì yán zhe hǎi shàng sī chóu zhī lù yùn wǎng shì jiè gè dì de.Đúng, những đồ gốm xuất khẩu này đều là dọc theo Con đường tơ lụa trên biển vận chuyển đến khắp nơi trên thế giới.
Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不