世
[shì]
cuộc đời; tuổi; thế hệ
是啊,面对这种世俗眼光,很多人最后都放弃了。
shì a, miàn duì zhè zhǒng shì sú yǎn guāng, hěn duō rén zuì hòu dōu fàng qì le.Đúng vậy, đối mặt với ánh mắt người đời này, rất nhiều người cuối cùng đều từ bỏ rồi.
Trong bài: Định hướng nghề thủ công truyền thống · 无所谓他想征服世界上最高的那座山。
tā xiǎng zhēng fú shì jiè shàng zuì gāo de nà zuò shān.Anh ấy muốn chinh phục ngọn núi cao nhất thế giới.
动态适配也不能成为逃避世贸组织合规审查的借口。
dòng tài shì pèi yě bù néng chéng wéi táo bì shì mào zǔ zhī hé guī shěn chá de jiè kǒu.Thích ứng linh hoạt cũng không thể trở thành cái cớ để trốn tránh việc rà soát tuân thủ của Tổ chức Thương mại Thế giới.
Trong bài: Trọng tài tranh chấp biện pháp kiểm soát xuất khẩu bán dẫn · 诚然