去世
[qù shì] [去 世]
qua đời; chết
指人死(委婉说法)
他的爷爷去年去世了。
tā de yé ye qù nián qù shì le.Ông nội của anh ấy đã qua đời năm ngoái.
爷爷去世后葬在后山的祖坟里。
yé ye qù shì hòu zàng zài hòu shān de zǔ fén lǐ.Sau khi ông nội qua đời thì được chôn ở ngôi mộ tổ trên núi sau nhà.
他回老家去发送去世的爷爷。
tā huí lǎo jiā qù fā sòng qù shì de yé ye.Anh ấy về quê để đưa tang người ông đã khuất.
每年都有很多人去世界各地工作。
měi nián dōu yǒu hěn duō rén qù shì jiè gè dì gōng zuò.Hàng năm đều có rất nhiều người đi làm việc ở khắp nơi trên thế giới.